500 từ cơ bản thường ngày500 everyday words: Nói năng và suy nghĩ
say
nói
What did you say?
Bạn vừa nói gì?
speak
nói (ngôn ngữ)
Do you speak Vietnamese?
Bạn có nói tiếng Việt không?
talk
nói chuyện
Can we talk later?
Chúng ta nói chuyện sau được không?
tell
nói cho biết, kể
Please tell my daughter.
Xin hãy nói với con gái tôi.
ask
hỏi
Can I ask a question?
Tôi hỏi một câu được không?
call
gọi điện; gọi
Please call this number.
Xin hãy gọi số này.
listen
nghe, lắng nghe
Please listen.
Xin hãy lắng nghe.
hear
nghe thấy
I cannot hear you.
Tôi không nghe thấy bạn nói.
know
biết
I do not know.
Tôi không biết.
understand
hiểu
I do not understand.
Tôi không hiểu.
think
nghĩ, cho rằng
I think so.
Tôi nghĩ vậy.
remember
nhớ
I do not remember.
Tôi không nhớ.
forget
quên
Do not forget your key.
Đừng quên chìa khóa của bạn.
mean
có nghĩa là
What does this mean?
Cái này có nghĩa là gì?
show
cho xem, chỉ cho
Please show me.
Xin cho tôi xem.
meet
gặp, gặp mặt
Nice to meet you.
Rất vui được gặp bạn.
start
bắt đầu
What time does it start?
Mấy giờ thì bắt đầu?
finish
kết thúc, làm xong
I am finished.
Tôi xong rồi.
check
kiểm tra
Let me check.
Để tôi xem.
sign
ký tên; biển báo
Please sign here.
Xin hãy ký tên ở đây.
send
gửi
I will send it today.
Hôm nay tôi sẽ gửi đi.
keep
giữ, giữ lại
Keep the receipt.
Hãy giữ lại biên lai.
leave
rời đi; để lại
We leave at eight.
Chúng tôi đi lúc tám giờ.
stay
ở lại
How long will you stay?
Bạn sẽ ở lại bao lâu?
live
sống, ở
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
Bạn đã xem hết rồi.That's all of them.
Từ nào nhận ra thì bấm “Mình nhận ra rồi” để đánh dấu, lần sau sẽ biết từ nào còn chưa quen.Tap “I know this one” on the words you recognize, so next time you can see which ones still need work.