1 / 4Nhận raRecognizeThấy chữ tiếng Anh này, mình biết đại khái nó là gì.I see it, and I know roughly what it is.

Attendance

uh-TEN-dens

hồ sơ chuyên cần

Where you'll see itBạn sẽ thấy ở đâu

  • cổng thông tin phụ huynh
  • mục chuyên cần trên phiếu điểm
  • bảng Attendance Office ở trường
  • thư thông báo trường gửi đến

What it actually meansNói cho dễ hiểu

Hồ sơ trường ghi lại mỗi ngày con có đến trường không, có đi trễ không. Vắng mặt hoặc đi trễ nhiều lần thì trường có thể gửi thư hoặc gọi điện cho phụ huynh; tính thế nào, tính đến mấy lần thì mỗi khu học chánh một khác.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Presentcó mặt
  • Tardyđi học trễ
  • Attendance officevăn phòng phụ trách chuyên cần
  • Perfect attendanceđi học đủ, không nghỉ buổi nào

Đang mở bài này…Opening this lesson…

Bài tiếp theo: HomeworkNext: Homework