1 / 4Nhận raRecognizeThấy chữ tiếng Anh này, mình biết đại khái nó là gì.I see it, and I know roughly what it is.

Tuition

too-ISH-un

học phí

Where you'll see itBạn sẽ thấy ở đâu

  • bảng học phí của trường mầm non và trường tư
  • hóa đơn của trường đại học
  • trang đăng ký lớp sau giờ học và trại hè
  • trang web thanh toán của trường

What it actually meansNói cho dễ hiểu

Khoản tiền trả cho trường để được học. Các trường công lập từ tiểu học đến trung học thường không thu tuition của những gia đình sống trong khu học chánh; trường mầm non (preschool), trường tư và đại học thì phần lớn có thu, số tiền và cách đóng mỗi trường một khác.

Common mistakeHiểu lầm thường gặp

Tuition chỉ là tiền học. Các khoản fees, meals, books ghi riêng trên hóa đơn được tính riêng, nên tổng số tiền phải trả thường cao hơn dòng tuition.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Feescác khoản phí ngoài học phí
  • Financial aidhỗ trợ tài chính
  • Scholarshiphọc bổng
  • Payment planđóng học phí theo đợt

Racco nóiRacco saysTuition hiếm khi xuất hiện một mình. Theo sau nó thường là cả một hàng fees, giống mấy khoản phụ phí đi kèm vé máy bay.

Đang mở bài này…Opening this lesson…

Bài tiếp theo: SemesterNext: Semester