500 từ cơ bản thường ngày500 everyday words: Hoạt động thường ngày
eat
ăn
What do you want to eat?
Bạn muốn ăn gì?
drink
uống
What would you like to drink?
Bạn muốn uống gì?
sleep
ngủ
I could not sleep.
Tôi không ngủ được.
wake
thức dậy
I wake up at six.
Tôi thức dậy lúc sáu giờ.
sit
ngồi
Please sit down.
Mời ngồi.
stand
đứng
Please stand here.
Xin hãy đứng ở đây.
wait
chờ, đợi
Please wait here.
Xin hãy chờ ở đây.
run
chạy
Do not run.
Đừng chạy.
take
lấy; uống (thuốc); đi (xe)
Take this twice a day.
Uống thuốc này ngày hai lần.
give
cho, đưa
Please give me a bag.
Xin cho tôi một cái túi.
get
lấy, nhận được
Where can I get a cart?
Tôi có thể lấy xe đẩy ở đâu?
put
để, đặt
Put your bag here.
Hãy để túi của bạn ở đây.
bring
mang theo, đem đến
Bring your ID.
Hãy mang theo giấy tờ tùy thân của bạn.
use
dùng, sử dụng
Can I use the restroom?
Tôi dùng nhà vệ sinh được không?
make
làm
I will make dinner.
Tôi sẽ làm bữa tối.
cook
nấu ăn
I cook every day.
Ngày nào tôi cũng nấu ăn.
wash
rửa, giặt
Wash the vegetables.
Hãy rửa rau đi.
close
đóng
Please close the window.
Xin hãy đóng cửa sổ lại.
push
đẩy
Push the door.
Đẩy cửa.
pull
kéo
Pull to open.
Kéo để mở.
carry
mang, xách
Can you carry this?
Bạn xách cái này được không?
hold
cầm, nắm
Hold my hand.
Hãy nắm tay tôi.
find
tìm thấy
I cannot find my phone.
Tôi không tìm thấy điện thoại của mình.
look
nhìn
Look at this.
Nhìn cái này đi.
see
thấy, nhìn thấy
I cannot see the sign.
Tôi không nhìn thấy tấm biển.
Bạn đã xem hết rồi.That's all of them.
Từ nào nhận ra thì bấm “Mình nhận ra rồi” để đánh dấu, lần sau sẽ biết từ nào còn chưa quen.Tap “I know this one” on the words you recognize, so next time you can see which ones still need work.