500 từ cơ bản thường ngày500 everyday words: Cảm giác và nhu cầu
happy
vui, hạnh phúc
I am happy to see you.
Tôi rất vui khi gặp bạn.
sad
buồn
Why are you sad?
Sao bạn buồn vậy?
tired
mệt
I am very tired.
Tôi rất mệt.
angry
tức giận, giận
Please do not be angry.
Xin đừng giận.
afraid
sợ
Do not be afraid.
Đừng sợ.
worried
lo lắng
I am worried about my mother.
Tôi lo cho mẹ tôi.
sorry
xin lỗi
I am sorry.
Tôi xin lỗi.
glad
mừng, vui
I am glad you came.
Tôi mừng vì bạn đã đến.
fine
ổn, khỏe
I am fine, thank you.
Tôi khỏe, cảm ơn.
okay
được, ổn
Is that okay?
Như vậy có được không?
sure
dĩ nhiên; chắc chắn
Are you sure?
Bạn có chắc không?
ready
sẵn sàng
Are you ready?
Bạn sẵn sàng chưa?
lost
bị lạc; bị mất
I am lost.
Tôi bị lạc đường.
safe
an toàn
Is this area safe?
Khu này có an toàn không?
hurt
bị thương; đau
Are you hurt?
Bạn có bị thương không?
like
thích
I like this one.
Tôi thích cái này.
love
yêu, thương
I love my family.
Tôi yêu gia đình tôi.
want
muốn
I want this one.
Tôi muốn lấy cái này.
need
cần
I need help.
Tôi cần giúp đỡ.
hope
hy vọng
I hope you feel better.
Hy vọng bạn sẽ thấy khỏe hơn.
feel
cảm thấy
I feel better today.
Hôm nay tôi thấy khỏe hơn.
help
giúp, giúp đỡ
Can you help me?
Bạn giúp tôi được không?
please
làm ơn, xin vui lòng
A coffee, please.
Làm ơn cho tôi một ly cà phê.
thanks
cảm ơn
Thanks for your help.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
welcome
chào mừng; không có gì
You are welcome.
Không có gì.
Bạn đã xem hết rồi.That's all of them.
Từ nào nhận ra thì bấm “Mình nhận ra rồi” để đánh dấu, lần sau sẽ biết từ nào còn chưa quen.Tap “I know this one” on the words you recognize, so next time you can see which ones still need work.