500 từ cơ bản thường ngày500 everyday words: Tiền và mua sắm
money
tiền
I do not have enough money.
Tôi không có đủ tiền.
price
giá, giá tiền
What is the price?
Giá bao nhiêu?
dollar
đô la
It is one dollar.
Cái này một đô la.
cent
xu
It is fifty cents.
Cái này năm mươi xu.
cash
tiền mặt
Do you take cash?
Ở đây có nhận tiền mặt không?
card
thẻ
Can I pay by card?
Tôi trả bằng thẻ được không?
pay
trả tiền
Where do I pay?
Tôi trả tiền ở đâu?
buy
mua
I want to buy this.
Tôi muốn mua cái này.
sell
bán
Do you sell stamps?
Ở đây có bán tem không?
cost
tốn, có giá
How much does it cost?
Cái này giá bao nhiêu?
cheap
rẻ
This one is cheap.
Cái này rẻ.
expensive
đắt, mắc
That is too expensive.
Cái đó đắt quá.
free
miễn phí; rảnh
Is parking free?
Đậu xe có miễn phí không?
sale
giảm giá
These are on sale.
Mấy món này đang giảm giá.
receipt
biên lai
Can I have a receipt?
Cho tôi xin biên lai được không?
change
tiền thối lại, tiền lẻ; thay đổi
Here is your change.
Đây là tiền thối lại của bạn.
tax
thuế
The price is before tax.
Giá này chưa tính thuế.
tip
tiền tip
The tip is not included.
Chưa bao gồm tiền tip.
bill
hóa đơn; tờ tiền
Can we have the bill?
Cho chúng tôi xin hóa đơn được không?
total
tổng cộng
Your total is twelve dollars.
Tổng cộng của bạn là mười hai đô la.
open
đang mở cửa; mở
Are you open?
Ở đây có đang mở cửa không?
closed
đã đóng cửa
We are closed.
Chúng tôi đóng cửa rồi.
line
hàng người; đường kẻ
Is this the line?
Mọi người đang xếp hàng ở đây phải không?
return
trả hàng; quay lại
I want to return this.
Tôi muốn trả lại món này.
shop
mua sắm; cửa hàng
I shop here every week.
Tuần nào tôi cũng mua sắm ở đây.
Bạn đã xem hết rồi.That's all of them.
Từ nào nhận ra thì bấm “Mình nhận ra rồi” để đánh dấu, lần sau sẽ biết từ nào còn chưa quen.Tap “I know this one” on the words you recognize, so next time you can see which ones still need work.