500 từ cơ bản thường ngày500 everyday words: Công việc và học tập
work
làm việc, công việc
I work from home.
Tôi làm việc tại nhà.
job
việc làm, công việc
She has a new job.
Cô ấy có công việc mới.
boss
sếp, chủ
My boss is on vacation.
Sếp tôi đang đi nghỉ phép.
company
công ty
He works for a big company.
Anh ấy làm cho một công ty lớn.
meeting
cuộc họp
I have a meeting at ten.
Tôi có cuộc họp lúc mười giờ.
email, thư điện tử
I sent you an email.
Tôi đã gửi email cho bạn.
class
lớp học, buổi học
My class starts at nine.
Lớp của tôi bắt đầu lúc chín giờ.
book
sách; đặt trước
I am reading a book.
Tôi đang đọc sách.
paper
giấy
I need a piece of paper.
Tôi cần một tờ giấy.
pen
bút, cây viết
Can I borrow a pen?
Cho tôi mượn cây bút được không?
form
mẫu đơn
Please fill out this form.
Xin hãy điền vào mẫu đơn này.
question
câu hỏi
I have a question.
Tôi có một câu hỏi.
answer
câu trả lời; trả lời
I do not know the answer.
Tôi không biết câu trả lời.
word
từ
What does this word mean?
Từ này nghĩa là gì?
language
ngôn ngữ, tiếng
What language do you speak?
Bạn nói tiếng gì?
English
tiếng Anh
My English is not good.
Tiếng Anh của tôi không giỏi.
read
đọc
I cannot read this.
Tôi không đọc được cái này.
write
viết
Please write it down.
Xin hãy viết ra.
learn
học
I am learning English.
Tôi đang học tiếng Anh.
study
học bài, học tập
She studies at night.
Cô ấy học vào buổi tối.
test
bài kiểm tra; xét nghiệm
I have a test tomorrow.
Ngày mai tôi có bài kiểm tra.
homework
bài tập về nhà
He is doing his homework.
Cậu ấy đang làm bài tập về nhà.
busy
bận
I am busy right now.
Bây giờ tôi đang bận.
break
nghỉ giải lao; làm vỡ, làm hỏng
Let us take a break.
Chúng ta nghỉ một chút nhé.
appointment
lịch hẹn
I have an appointment at two.
Tôi có lịch hẹn lúc hai giờ.
Bạn đã xem hết rồi.That's all of them.
Từ nào nhận ra thì bấm “Mình nhận ra rồi” để đánh dấu, lần sau sẽ biết từ nào còn chưa quen.Tap “I know this one” on the words you recognize, so next time you can see which ones still need work.