500 từ cơ bản thường ngày500 everyday words: Bữa ăn và dụng cụ ăn
water
nước
Can I have some water?
Cho tôi xin một ít nước được không?
tea
trà
Hot tea, please.
Cho tôi trà nóng, cảm ơn.
coffee
cà phê
One small coffee.
Một ly cà phê nhỏ.
milk
sữa
We are out of milk.
Chúng tôi hết sữa rồi.
juice
nước trái cây
Apple juice for the kids.
Nước táo cho mấy đứa nhỏ.
ice
đá (nước đá)
No ice, please.
Xin đừng cho đá.
breakfast
bữa sáng
Breakfast is at seven.
Bữa sáng lúc bảy giờ.
lunch
bữa trưa
Let us have lunch.
Chúng ta đi ăn trưa nhé.
dinner
bữa tối
Dinner is ready.
Bữa tối đã sẵn sàng.
snack
đồ ăn vặt, bữa ăn nhẹ
The kids want a snack.
Mấy đứa nhỏ muốn ăn vặt.
meal
bữa ăn
Take it after a meal.
Uống sau bữa ăn.
menu
thực đơn
Can I see the menu?
Cho tôi xem thực đơn được không?
plate
đĩa
Can I have another plate?
Cho tôi xin thêm một cái đĩa được không?
bowl
tô, bát
A bowl of soup, please.
Cho tôi một tô súp.
cup
ly, cốc
A cup of water, please.
Cho tôi một ly nước.
bottle
chai
A bottle of water.
Một chai nước.
spoon
muỗng, thìa
I need a spoon.
Tôi cần một cái muỗng.
fork
nĩa
Can I have a fork?
Cho tôi xin một cái nĩa được không?
knife
dao
This knife is sharp.
Con dao này sắc lắm.
chopsticks
đũa
Do you have chopsticks?
Ở đây có đũa không?
hungry
đói
I am hungry.
Tôi đói rồi.
thirsty
khát
Are you thirsty?
Bạn có khát không?
full
no; đầy
I am full, thank you.
Tôi no rồi, cảm ơn.
spicy
cay
Not spicy, please.
Xin đừng làm cay.
sweet
ngọt
This is too sweet.
Cái này ngọt quá.
Bạn đã xem hết rồi.That's all of them.
Từ nào nhận ra thì bấm “Mình nhận ra rồi” để đánh dấu, lần sau sẽ biết từ nào còn chưa quen.Tap “I know this one” on the words you recognize, so next time you can see which ones still need work.