time
thời gian, giờ
What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?
hour
giờ, tiếng đồng hồ
It takes one hour.
Mất một tiếng.
minute
phút
Wait a minute.
Chờ một chút.
second
giây; thứ hai
Just a second.
Chờ một giây thôi.
day
ngày
Have a nice day.
Chúc bạn một ngày tốt lành.
week
tuần
See you next week.
Hẹn gặp lại tuần sau.
month
tháng
The rent is due every month.
Tiền thuê nhà phải trả hằng tháng.
year
năm
I came here last year.
Tôi đến đây năm ngoái.
today
hôm nay
I am busy today.
Hôm nay tôi bận.
tomorrow
ngày mai
See you tomorrow.
Hẹn gặp lại ngày mai.
yesterday
hôm qua
I called yesterday.
Hôm qua tôi đã gọi điện rồi.
morning
buổi sáng
Good morning.
Chào buổi sáng.
afternoon
buổi chiều
Come in the afternoon.
Hãy đến vào buổi chiều.
evening
buổi tối
Good evening.
Chào buổi tối.
night
đêm, ban đêm
Good night.
Chúc ngủ ngon.
now
bây giờ
I am leaving now.
Bây giờ tôi đi đây.
later
lát nữa, sau
I will call you later.
Lát nữa tôi sẽ gọi cho bạn.
soon
sắp, sớm thôi
The bus will come soon.
Xe buýt sắp đến rồi.
early
sớm
We are early.
Chúng ta đến sớm.
late
trễ, muộn
Sorry, I am late.
Xin lỗi, tôi đến trễ.
always
luôn luôn
He is always on time.
Anh ấy luôn đúng giờ.
sometimes
thỉnh thoảng, đôi khi
Sometimes I walk to the store.
Thỉnh thoảng tôi đi bộ đến cửa hàng.
never
không bao giờ
I never drive at night.
Tôi không bao giờ lái xe ban đêm.
again
lại, lần nữa
Can you say that again?
Bạn nói lại lần nữa được không?
before
trước, trước khi
Wash your hands before you eat.
Hãy rửa tay trước khi ăn.
Bạn đã xem hết rồi.That's all of them.
Từ nào nhận ra thì bấm “Mình nhận ra rồi” để đánh dấu, lần sau sẽ biết từ nào còn chưa quen.Tap “I know this one” on the words you recognize, so next time you can see which ones still need work.