1 / 4Nhận raRecognizeThấy chữ tiếng Anh này, mình biết đại khái nó là gì.I see it, and I know roughly what it is.

Insurance

in-SHUR-uns

bảo hiểm xe

Where you'll see itBạn sẽ thấy ở đâu

  • Thẻ bảo hiểm do công ty bảo hiểm gửi tới
  • Khi làm đăng ký xe ở DMV
  • Khi bị cảnh sát chặn xe
  • Quầy thuê xe
  • Khi trao đổi thông tin với người kia sau tai nạn xe

What it actually meansNói cho dễ hiểu

Hợp đồng mà khi bạn gặp tai nạn xe, công ty bảo hiểm sẽ trả tiền bồi thường thay bạn; bạn đóng phí bảo hiểm hằng tháng hoặc sáu tháng một lần. Phần lớn các tiểu bang yêu cầu xe chạy trên đường phải có bảo hiểm. Công ty bảo hiểm sẽ cấp cho bạn một thẻ bảo hiểm, khi bị chặn xe kiểm tra hoặc gặp tai nạn thì phải đưa ra.

Common mistakeHiểu lầm thường gặp

Chỉ nói insurance thì phải xem hoàn cảnh. Trên xe hay ở DMV là nói bảo hiểm xe (auto insurance); ở quầy phòng khám và nhà thuốc là nói bảo hiểm y tế (health insurance).

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Proof of Insurancegiấy tờ chứng minh có bảo hiểm
  • Premiumphí bảo hiểm
  • Deductiblemức khấu trừ
  • Liabilitybảo hiểm trách nhiệm (bồi thường cho bên kia)
  • Claimyêu cầu bồi thường

Đang mở bài này…Opening this lesson…

Bài tiếp theo: GasNext: Gas