1 / 4Nhận raRecognizeThấy chữ tiếng Anh này, mình biết đại khái nó là gì.I see it, and I know roughly what it is.

Credit Check

KRED-it chek

kiểm tra tín dụng

Where you'll see itBạn sẽ thấy ở đâu

  • Đơn xin thuê nhà
  • Trang xác nhận đồng ý khi nộp đơn trực tuyến
  • Email văn phòng quản lý gửi

What it actually meansNói cho dễ hiểu

Chủ nhà xin xem lịch sử tín dụng của bạn qua công ty báo cáo tín dụng, để biết trước đây bạn có trả tiền đúng hạn không. Mới đến Mỹ thì thường chưa tra ra được lịch sử nào, chủ nhà có thể xem giấy tờ khác thay thế, hoặc yêu cầu có người bảo lãnh (co-signer), đặt cọc nhiều hơn; mỗi nơi làm một kiểu.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Credit reportbáo cáo tín dụng
  • Credit scoređiểm tín dụng
  • Background checkkiểm tra lý lịch
  • No credit historychưa có lịch sử tín dụng
  • Co-signerngười bảo lãnh

Racco nóiRacco saysKhông tìm thấy lịch sử tín dụng không có nghĩa là tín dụng xấu, chỉ là hệ thống này chưa biết bạn thôi.

Đang mở bài này…Opening this lesson…

Bài tiếp theo: Move-In DateNext: Move-In Date