Trong “Kết hôn”In Marriage

Spouse

spows

vợ/chồng (người phối ngẫu)

Bạn sẽ thấy Spouse ở đâu?Where will you see Spouse?

  • Mẫu đơn bảo hiểm và phúc lợi công ty
  • Mẫu đơn khai thuế
  • Mẫu đơn của ngân hàng và bệnh viện
  • Ô người liên hệ khẩn cấp

Spouse nghĩa là gì?What does Spouse mean?

Vợ hoặc chồng về mặt pháp lý. Dù là chồng hay vợ đều dùng từ này, không phân biệt giới tính. Trên mẫu đơn, giấy tờ bảo hiểm và khai thuế ít khi ghi husband hay wife, phần lớn ghi spouse. Ô Spouse's Name là chỗ điền họ tên của vợ/chồng bạn.

Spouse thường bị hiểu lầm thành gì?What is Spouse often mistaken for?

Spouse chỉ người đã chính thức kết hôn với bạn. Bạn trai, bạn gái hoặc người đã đính hôn nhưng chưa cưới thì trên mẫu đơn dùng từ khác, ví dụ partner, fiance.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Marital Statustình trạng hôn nhân
  • Marriedđã kết hôn
  • Husbandchồng
  • Wifevợ
  • Dependentngười nhà được khai dưới tên bạn

Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveBản đầy đủIn Complete