Trong “Visa và di trú”In Visa & Immigration

Beneficiary

ben-uh-FISH-ee-air-ee

người thụ hưởng

Bạn sẽ thấy Beneficiary ở đâu?Where will you see Beneficiary?

  • Ô họ tên trên thư thông báo của Sở Di trú
  • Mẫu đơn petition
  • Mẫu đơn của ngân hàng và bảo hiểm

Beneficiary nghĩa là gì?What does Beneficiary mean?

Trên giấy tờ di trú, petition được nộp cho ai thì người đó là beneficiary. Khi chủ lao động nộp cho nhân viên, nhân viên là beneficiary; khi người nhà nộp cho thân nhân, thân nhân là beneficiary. Ô Beneficiary trên thư thông báo ghi họ tên của chính người này.

Beneficiary thường bị hiểu lầm thành gì?What is Beneficiary often mistaken for?

Trên mẫu đơn của ngân hàng và bảo hiểm, beneficiary là “người thụ hưởng”, tức người sau này nhận tiền. Trên giấy tờ di trú, đó là bên được người khác nộp petition cho. Cùng một từ, hai hoàn cảnh.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Petitionerbên nộp petition
  • Sponsorbên bảo lãnh
  • Petitionđơn do bên bảo lãnh nộp

Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveBản đầy đủIn Complete