Trong “Mua nhà”In Buying a Home

Contingency

kun-TIN-jen-see

điều kiện kèm theo

Bạn sẽ thấy Contingency ở đâu?Where will you see Contingency?

  • Điều khoản trong hồ sơ đề nghị mua (offer)
  • hợp đồng mua bán
  • Trạng thái trên trang đăng bán nhà (Contingent)
  • Email của người môi giới

Contingency nghĩa là gì?What does Contingency mean?

Điều kiện ghi trong đề nghị mua: điều kiện này phải được đáp ứng thì giao dịch mới đi tiếp. Thường gặp là kiểm tra nhà, thẩm định giá và khoản vay. Nếu điều kiện không được đáp ứng thì xử lý thế nào, hạn chót là ngày nào, tất cả đều ghi trong hợp đồng.

Contingency thường bị hiểu lầm thành gì?What is Contingency often mistaken for?

Contingency không phải tình huống khẩn cấp, cũng không phải khoản phí phát sinh. Đó là điều kiện trong hợp đồng kiểu “việc này đạt thì giao dịch mới tiếp tục”. Contingent trên trang đăng bán nghĩa là bên bán đã chấp nhận đề nghị mua, nhưng các điều kiện chưa hoàn thành hết.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Contingentcó điều kiện kèm theo, chưa hoàn tất
  • Inspection contingencyđiều kiện về kiểm tra nhà
  • Loan contingencyđiều kiện về khoản vay
  • Appraisal contingencyđiều kiện về thẩm định giá
  • Remove contingenciesgỡ bỏ điều kiện kèm theo

Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveBản đầy đủIn Complete