Trong “Du lịch”In Travel / Tour
Reservation
rez-er-VAY-shun
đặt trước, đặt chỗ
Bạn sẽ thấy Reservation ở đâu?Where will you see Reservation?
- Email xác nhận đặt phòng và thuê xe
- Quầy đón khách ở cửa nhà hàng
- quầy lễ tân khách sạn
- Trang đặt vé của điểm tham quan
Reservation nghĩa là gì?What does Reservation mean?
Đặt trước, đặt chỗ. Khách sạn, nhà hàng, thuê xe, điểm tham quan đều dùng từ này. Đặt xong bạn sẽ nhận được email xác nhận, trong đó có confirmation number (mã xác nhận); đến nơi chỉ cần nói họ của mình hoặc đưa mã này là được.
Reservation thường bị hiểu lầm thành gì?What is Reservation often mistaken for?
Tiếng Anh tách thành hai từ: đặt phòng, đặt bàn, đặt xe là reservation; còn hẹn giờ đi khám bác sĩ hay đi làm giấy tờ là appointment.
Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh
- Confirmation numbermã xác nhận
- Bookingđặt phòng, đặt vé (cũng là reservation)
- Under the nameđặt dưới tên nào
- Party of fourbốn người (nhà hàng hỏi số người)
- Walk-inđến thẳng, không đặt trước
Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveMiễn phíFree