Trong “Đời sống hằng ngày”In Everyday America

Confirmation

kon-fer-MAY-shun

thông báo xác nhận

Bạn sẽ thấy Confirmation ở đâu?Where will you see Confirmation?

  • màn hình và email sau khi đặt hàng
  • tin nhắn báo đã đặt hẹn xong
  • thông báo đặt phòng và đặt bàn
  • mã số do nhân viên chăm sóc khách hàng đọc cho bạn qua điện thoại

Confirmation nghĩa là gì?What does Confirmation mean?

Thông báo bên kia gửi để cho bạn biết “việc này đã xong”: đơn hàng đã đặt, lịch hẹn đã xếp, yêu cầu hủy đã được xử lý. Trên đó thường có một confirmation number (mã xác nhận); sau này cần tra cứu, thay đổi hoặc có tranh chấp, đọc mã này là nhanh nhất.

Confirmation thường bị hiểu lầm thành gì?What is Confirmation often mistaken for?

Trước khi bấm Confirm, bạn mới chỉ điền thông tin, chưa có gì được chốt; thấy Confirmation hoặc Confirmed mới là xong. Không nhận được email xác nhận thì xem thư mục thư rác trước.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Confirmation Numbermã xác nhận
  • Order Numbermã đơn hàng
  • Confirmxác nhận (nút bấm)
  • Confirmedđã xác nhận
  • Reference Numbermã số để tra cứu

Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveBản đầy đủIn Complete