Marriage Certificate
MAIR-ij sur-TIF-ih-kit
giấy chứng nhận kết hôn
Where you'll see itBạn sẽ thấy ở đâu
- Giấy tờ county gửi về hoặc bạn nhận tại chỗ
- Giấy tờ cần mang khi đổi họ
- Danh sách giấy tờ của bảo hiểm và phòng nhân sự công ty
- Danh sách giấy tờ của Sở Di trú
What it actually meansNói cho dễ hiểu
Giấy chứng nhận chính thức bạn nhận sau khi kết hôn, trên đó có họ tên hai người, ngày kết hôn và county nơi đăng ký. Sau này khi đổi họ hay thêm vợ/chồng vào bảo hiểm, thứ người ta cần xem thường là giấy này.
Common mistakeHiểu lầm thường gặp
Bản giấy chứng nhận lưu niệm (keepsake) nhận trong ngày làm lễ thường chỉ để làm kỷ niệm. Khi đi làm giấy tờ, thứ người ta cần thường là bản sao có chứng thực của Marriage Certificate do county cấp.
Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh
- Certified Copybản sao có chứng thực do cơ quan nhà nước cấp
- Date of Marriagengày kết hôn
- Recordedđã đăng ký
- Vital Recordshồ sơ khai sinh, kết hôn, tử vong
You may hearBạn có thể sẽ nghe
HR
“I'll need a copy of your marriage certificate.”
Tôi cần một bản sao giấy chứng nhận kết hôn của bạn.
Listen for these wordsKhông hiểu cả câu cũng không sao, cứ bắt mấy từ này
- copybản sao
- marriage certificategiấy chứng nhận kết hôn
You can sayBạn có thể nói
Here it is.
Đây ạ.
Is a photocopy okay?
Bản photo có được không?
How do I get a certified copy?
Làm sao để xin bản sao có chứng thực?
Quick checkThử thực chiến
Bạn đến DMV để đổi họ trên bằng lái xe. Nhân viên xem mẫu đơn rồi hỏi bạn.
DMV clerk nói:DMV clerk says:
“Do you have your marriage certificate with you today?”