1 / 4Nhận raRecognizeThấy chữ tiếng Anh này, mình biết đại khái nó là gì.I see it, and I know roughly what it is.
Income Verification
IN-kum vair-uh-fih-KAY-shun
xác minh thu nhập
Where you'll see itBạn sẽ thấy ở đâu
- Đơn xin thuê nhà
- Trang tải giấy tờ lên khi nộp đơn trực tuyến
- Email văn phòng quản lý gửi
- Điều kiện nộp đơn ghi trên tin cho thuê (3x the rent)
What it actually meansNói cho dễ hiểu
Bước chủ nhà xác nhận bạn đủ khả năng trả tiền thuê. Bạn phải nộp giấy tờ chứng minh thu nhập, thường là phiếu lương (pay stub), thư mời làm việc (offer letter) hoặc bảng sao kê ngân hàng. Mới đến Mỹ chưa có phiếu lương thì có thể hỏi chủ nhà xem dùng giấy tờ khác thay được không.
Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh
- Proof of incomegiấy tờ chứng minh thu nhập
- Pay stubphiếu lương
- Offer letterthư mời làm việc (thư tuyển dụng)
- Bank statementbảng sao kê ngân hàng
- 3x the rentgấp 3 lần tiền thuê
Đang mở bài này…Opening this lesson…