Trong “Tín dụng”In Credit

Credit

KRED-it

Tín dụng

Bạn sẽ thấy Credit ở đâu?Where will you see Credit?

  • Đơn đăng ký thẻ tín dụng và đơn vay tiền
  • Đơn xin thuê nhà
  • Khi đăng ký thuê bao điện thoại
  • App ngân hàng

Credit nghĩa là gì?What does Credit mean?

Ngân hàng sẵn lòng cho bạn vay trước và tin rằng sau này bạn sẽ trả, sự tin tưởng đó gọi là credit. Ngân hàng, chủ nhà, nhà mạng ở Mỹ thường xem trước lịch sử vay và trả nợ của bạn (credit history) rồi mới quyết định có chấp thuận đơn của bạn hay không.

Credit thường bị hiểu lầm thành gì?What is Credit often mistaken for?

Credit mang nghĩa khác nhau tùy từng trường hợp. Credit history trên đơn đăng ký là lịch sử tín dụng; credit mà nhân viên nói lúc tính tiền là trả bằng thẻ tín dụng; còn một dòng ghi credit trên bảng sao kê là khoản tiền được hoàn lại hoặc trừ bớt cho bạn, không phải thu thêm của bạn một khoản.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Credit historylịch sử tín dụng
  • Credit reportbáo cáo tín dụng
  • Credit checkkiểm tra tín dụng
  • No creditchưa có lịch sử tín dụng
  • Build creditxây dựng lịch sử tín dụng

Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveBản đầy đủIn Complete

Từ này nằm trong “Before America: 100 từ”.This word is part of “Before America: 100 words.” Mở 100 từOpen the 100 words

Cẩm nang We Live in USAWe Live in USA guide / thẻ tín dụngBạn đã nhận ra từ này. Muốn biết cả việc đó làm thế nào?You know the word. Want to know how the whole thing works?Chọn thẻ tín dụng đầu tiên như thế nàoDanh mục 90 thẻ, lọc theo lịch sử tín dụng và thu nhập.Đọc cẩm nang nàyRead the guide