Trong “Tín dụng”In Credit

Statement

STAYT-ment

bảng sao kê hằng tháng

Bạn sẽ thấy Statement ở đâu?Where will you see Statement?

  • Thư hoặc email gửi đến hằng tháng
  • Trang Statements trong App thẻ tín dụng
  • Bảng sao kê hằng tháng của tài khoản ngân hàng
  • Giấy tờ bạn phải nộp kèm khi xin thuê nhà hoặc vay tiền

Statement nghĩa là gì?What does Statement mean?

Bản kê ngân hàng tổng hợp cho bạn mỗi tháng. Statement của thẻ tín dụng liệt kê từng khoản chi trong kỳ, tổng số tiền nợ, số tiền tối thiểu phải trả và hạn chót thanh toán; còn statement của tài khoản ngân hàng liệt kê các khoản tiền vào và ra.

Statement thường bị hiểu lầm thành gì?What is Statement often mistaken for?

Statement ở đây không phải là “lời tuyên bố”. Thấy Your statement is ready nghĩa là bảng sao kê kỳ này đã có. Ngoài ra, bank statement mà chủ nhà hoặc bên cho vay yêu cầu là bảng sao kê tài khoản ngân hàng, không phải bảng sao kê thẻ tín dụng.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Statement periodngày bắt đầu và ngày kết thúc của kỳ sao kê này
  • Closing datengày chốt sao kê
  • Transactionschi tiết giao dịch
  • Paperlesssao kê điện tử (không gửi bản giấy)
  • Bank statementbảng sao kê ngân hàng

Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveBản đầy đủIn Complete

Cẩm nang We Live in USAWe Live in USA guide / thẻ tín dụngBạn đã nhận ra từ này. Muốn biết cả việc đó làm thế nào?You know the word. Want to know how the whole thing works?Chọn thẻ tín dụng đầu tiên như thế nàoDanh mục 90 thẻ, lọc theo lịch sử tín dụng và thu nhập.Đọc cẩm nang nàyRead the guide