1 / 4Nhận raRecognizeThấy chữ tiếng Anh này, mình biết đại khái nó là gì.I see it, and I know roughly what it is.
Statement
STAYT-ment
bảng sao kê hằng tháng
Where you'll see itBạn sẽ thấy ở đâu
- Thư hoặc email gửi đến hằng tháng
- Trang Statements trong App thẻ tín dụng
- Bảng sao kê hằng tháng của tài khoản ngân hàng
- Giấy tờ bạn phải nộp kèm khi xin thuê nhà hoặc vay tiền
What it actually meansNói cho dễ hiểu
Bản kê ngân hàng tổng hợp cho bạn mỗi tháng. Statement của thẻ tín dụng liệt kê từng khoản chi trong kỳ, tổng số tiền nợ, số tiền tối thiểu phải trả và hạn chót thanh toán; còn statement của tài khoản ngân hàng liệt kê các khoản tiền vào và ra.
Common mistakeHiểu lầm thường gặp
Statement ở đây không phải là “lời tuyên bố”. Thấy Your statement is ready nghĩa là bảng sao kê kỳ này đã có. Ngoài ra, bank statement mà chủ nhà hoặc bên cho vay yêu cầu là bảng sao kê tài khoản ngân hàng, không phải bảng sao kê thẻ tín dụng.
Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh
- Statement periodngày bắt đầu và ngày kết thúc của kỳ sao kê này
- Closing datengày chốt sao kê
- Transactionschi tiết giao dịch
- Paperlesssao kê điện tử (không gửi bản giấy)
- Bank statementbảng sao kê ngân hàng
Đang mở bài này…Opening this lesson…