15 phút trước khi lên máy bay15 minutes before boarding
Passport
hộ chiếu
Bạn sẽ thấy từ này ở quầy sân bay và nơi kiểm tra nhập cảnh.
Khi người ta nói từ này, tức là họ muốn bạn đưa hộ chiếu ra.
Immigration
kiểm tra nhập cảnh
Bạn sẽ thấy từ này trên lối đi sau khi xuống máy bay.
Nơi bạn xếp hàng đưa hộ chiếu cho nhân viên nhập cảnh xem.
Baggage Claim
nơi nhận hành lý
Bạn sẽ thấy từ này ở sân bay.
Đi theo tấm biển này là đến chỗ lấy hành lý. Thường là sau khi kiểm tra nhập cảnh. Có sân bay thì lấy hành lý trước.
Customs
hải quan
Bạn thường sẽ thấy từ này sau khi lấy hành lý xong.
Thường là chỗ kiểm tra cuối cùng trước khi ra khỏi sân bay. Bạn cứ đẩy hành lý đi qua.
Exit
lối ra
Bạn sẽ thấy từ này ở sân bay và trong mọi tòa nhà.
Đi theo từ này là ra được bên ngoài. Người nhà thường đợi ở ngoài lối ra.
Restroom
nhà vệ sinh
Bạn sẽ thấy từ này ở sân bay, nhà hàng và cửa hàng.
Nhà vệ sinh ở nơi công cộng. Cửa ghi Men là của nam, Women là của nữ.
Water
nước
Bạn sẽ thấy từ này trên máy bay, ở nhà hàng và tủ nước uống trong cửa hàng.
Khi khát nước, bạn tìm từ này hoặc nói luôn: Water, please.
Passenger Pick-Up
khu đón khách
Bạn sẽ thấy từ này ở làn xe bên ngoài lối ra sân bay.
Khi người nhà lái xe đến đón, bạn đợi ở chỗ có tấm biển này.
Emergency
khẩn cấp
Bạn sẽ thấy từ này ở lối vào bệnh viện và lối thoát hiểm.
Lối vào phòng cấp cứu của bệnh viện. Khi thật khẩn cấp thì gọi 911.
Help
giúp đỡ, cứu với
Bạn sẽ thấy từ này trên nút kêu cứu và ở quầy dịch vụ.
Khi cần giúp đỡ, bạn hãy nói to từ này.
Bạn đã xem hết rồi.That's all of them.
Từ nào nhận ra thì bấm “Mình nhận ra rồi” để đánh dấu, lần sau sẽ biết từ nào còn chưa quen.Tap “I know this one” on the words you recognize, so next time you can see which ones still need work.