Cùng một từ, mỗi nơi lại mang nghĩa khácSame word, different meaning in different places

Trong “Kết hôn”In Marriage

Appointment

uh-POYNT-ment

lịch hẹn

Bạn sẽ thấy Appointment ở đâu?Where will you see Appointment?

  • Trang web của văn phòng county
  • Email hoặc tin nhắn xác nhận lịch hẹn
  • Thông báo dán ở cửa văn phòng

Appointment nghĩa là gì?What does Appointment mean?

Thời gian bạn hẹn trước với văn phòng county để đến làm thủ tục. Để xin Marriage License hoặc làm lễ kết hôn dân sự, có văn phòng yêu cầu đặt hẹn trước qua mạng hoặc điện thoại, có nơi thì đến thẳng được; mỗi tiểu bang, mỗi county quy định khác nhau.

Appointment thường bị hiểu lầm thành gì?What is Appointment often mistaken for?

Appointment là lịch hẹn đặt trước để đi làm giấy tờ hoặc khám bệnh; văn phòng county, phòng khám, DMV đều dùng từ này. Đặt bàn ở nhà hàng, đặt phòng khách sạn thì nói reservation, không nói appointment.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • By appointment onlychỉ tiếp khách có hẹn trước
  • Walk-inđến thẳng, không hẹn trước
  • Schedulexếp lịch
  • Rescheduleđổi lịch hẹn
  • Confirmation numbermã xác nhận lịch hẹn

Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveBản đầy đủIn Complete

Trong “Đời sống hằng ngày”In Everyday America

Appointment

uh-POYNT-ment

lịch hẹn

Bạn sẽ thấy Appointment ở đâu?Where will you see Appointment?

  • quầy lễ tân ở phòng khám và nha khoa
  • tin nhắn nhắc lịch hẹn
  • trang web đặt hẹn của DMV và ngân hàng
  • tiệm cắt tóc và tiệm sửa xe

Appointment nghĩa là gì?What does Appointment mean?

Giờ đã hẹn trước. Đi khám bác sĩ, khám răng, làm bằng lái xe, sửa xe: nhiều nơi phải hẹn trước, không hẹn có thể phải chờ rất lâu hoặc trong ngày không có chỗ. Hẹn xong bạn thường nhận được tin nhắn nhắc; không đi được thì gọi điện sớm để đổi giờ hoặc hủy.

Appointment thường bị hiểu lầm thành gì?What is Appointment often mistaken for?

Appointment là hẹn giờ với một người: bác sĩ, DMV, thợ làm tóc, hoặc quầy đăng ký kết hôn của county. Đặt bàn nhà hàng và đặt phòng khách sạn thì dùng một từ khác: reservation.

Often right next to itTừ thường thấy bên cạnh

  • Schedulexếp lịch, đặt hẹn
  • Rescheduleđổi lịch hẹn
  • Walk-inkhông cần hẹn, đến chờ tại chỗ
  • Availablecòn giờ trống
  • No-Showđã hẹn mà không đến

Học hết bài này: Nghe hiểu, Mở lời, Thực chiếnTake the full lesson: Understand, Say, SurviveBản đầy đủIn Complete

Từ này nằm trong “Before America: 100 từ”.This word is part of “Before America: 100 words.” Mở 100 từOpen the 100 words